Nguồn toàn quốc · Thổ Nhĩ Kỳ
BL Sign / Hướng dẫn địa phương
Muradiye / Berkri
Tải PDF lên, đặt các ô ký và chia sẻ liên kết ký riêng tư. Xem giới hạn gói miễn phí và yêu cầu về tài liệu.

Tất cả sản phẩm




Ký tài liệu
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Muradiye / Berkri |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Thổ Nhĩ Kỳ · Van · Muradiye / Berkri |
| Giờ địa phương | Europe/Istanbul |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 29 thg 11, 2019 |
GeoNames #7911042 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Muradiye / Berkri · Begiri · Berkri] · Bêgirî · Muradiye · Բերկրի]
Muradiye / Berkri
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Thổ Nhĩ Kỳ
Dân số85.878.556Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet89,8%Năm 2025 · World Bank
Dân số đô thị89,5%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Adaklı
- Akbulak
- Akrak
- Akçaçay
- Alkasnak
- Açıkyol
- Açıkyol
- Aşağı Argıt
- Babacan
- Beydağı
- Beşparmak
- Binbaşıçesmesi
- Dağören
- Demirtepe
- Devetaş
- Doğangün
- Dürükkaş
- Erişen
- Esenkoç
- Fevzi
- Gönderme
- Görecek
- Güllüçimen
- Gültepe
- Gümüştepe
- Kanısarık
- Karahan
- Karavul
- Kemerköprü
- Keçikıran
- Kocasaban
- Kolkülk
- Kuşçu
- Köşk
- Küçükköy
- Mikail
- Morgedik
- Muradiye
- Ovapınar
- Sabunsatan
- Saraç
- Saraç
- Sarı Mehmet
- Sürüyolu
- Tansu
- Topuzarpa
- Tütünlük
- Uluşar
- Yakıncak
- Yalındüz
- Yeni
- Yukarı Argıt
- Yumaklı
- Yumaklı
- Çakmak
- Çaylak
- Çiçekli
- Çotuklu
- Ünseli
