Nguồn toàn quốc · Na Uy
BL Sign / Hướng dẫn địa phương
Narvik
Tải PDF lên, đặt các ô ký và chia sẻ liên kết ký riêng tư. Xem giới hạn gói miễn phí và yêu cầu về tài liệu.

Ký tài liệu

Ký tài liệu
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Narvik |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Na Uy · Nordland · Narvik |
| Giờ địa phương | Europe/Oslo |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 29 thg 3, 2022 |
GeoNames #6453321 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Narvik · 1806
Narvik
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Na Uy
Dân số5.610.870Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet99%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị83,6%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Narvik
- Bjerkvik
- Kjøpsvik
- Ballangen
- Beisfjord
- Ginnasluokta
- Ankenes
- Arnes
- Avki
- Bakkehaug
- Bakkejorda
- Bakkejorda
- Benasuoloj
- Bjørkåsen
- Cohkolahka
- Dimbarásse
- Dimbarásvuodna
- Doaresgáddi
- Elvegård
- Emmenes
- Fagerjorda
- Fagernes
- Forhaugan
- Fredagsvika
- Gahppanluokta
- Gielkká
- Gálldo
- Gásluokta
- Haugen
- Hergotta
- Herjangen
- Inner-Skarberget
- Jågåsijdda
- Kjelde
- Kobbvika
- Kongsbakk
- Kvanndalen
- Laukvik
- Litleberget
- Láttaš
- Marka
- Medby
- Nyborg
- Nygård
- Oaffi
- Pippira sijda
- Porsøy
- Prestjord
- Ranovuobmi
- Råna
- Saltvika
- Silsand
- Skarberget
- Skardberget,indre
- Skarstad
- Skarstad
- Skjelnes
- Skjomnes
- Slåttstrand
- Stefjordbotnen
- Straumen
- Straumsnes
- Søndre Håkvik
- Sør-Skjomen
- Trældal
- Tyttebærvik
- Ulbegiedde
- Valle
- Vidrek
- Áhkávuonnjárgga
- Ájdevuolle
- Øyjorda